ĐIỂM TRÚNG TUYỂN THEO PHƯƠNG THỨC ĐGNL - ĐHQG-HCM

Ngày: 26/07/2021

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM (MÃ TRƯỜNG: QSB)

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2021

 

Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG-HCM thông báo điểm trúng tuyển diện xét tuyển theo phương thức điểm thi ĐGNL của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh theo bảng sau: 

 Điểm xét tuyển bằng điểm thi  + điểm ưu tiên (nếu có). Thí sinh được xét trúng tuyển có điểm xét tuyển cao hơn hoặc bằng với điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) của ngành.

 

Mã ngành

Tên ngành/nhóm ngành

Điểm

trúng tuyển

(điểm chuẩn)

    A.  ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

106

Khoa học Máy tính

974

107

Kỹ thuật Máy tính

940

108

Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; (Nhóm ngành)

837

109

Kỹ thuật cơ khí

805

110

Kỹ thuật Cơ điện tử

919

112

Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt May; (Nhóm ngành)

706

114

Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học (Nhóm ngành)

907

115

Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển; Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng; Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng; Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ (Nhóm ngành)

700

117

Kiến trúc

888

120

Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí (Nhóm ngành)

708

123

Quản lý Công nghiệp

884

125

Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường (Nhóm ngành)

797

128

Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (Nhóm ngành)

945

129

Kỹ thuật Vật liệu

707

137

Vật lý Kỹ thuật

831

138

Cơ Kỹ thuật

752

140

Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)

748

141

Bảo dưỡng Công nghiệp

700

142

Kỹ thuật Ô tô

893

145

Kỹ thuật hàng không - Kỹ Thuật Tàu thủy (Song ngành)

868

    B. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, TIÊN TIẾN

206

Khoa học Máy tính

972

207

Kỹ thuật Máy tính

937

208

Kỹ thuật Điện - Điện tử

797

209

Kỹ thuật Cơ khí

822

210

Kỹ thuật Cơ điện tử

891

211

Kỹ Thuật Cơ điện tử - Chuyên ngành Kỹ thuật Robot

865

214

Kỹ thuật Hóa học

839

215

Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm ngành)

700

217

Kiến trúc - Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan

799

219

Công nghệ Thực phẩm

880

220

Kỹ thuật Dầu khí

721

223

Quản lý Công nghiệp

802

225

Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Nhóm ngành)

700

228

Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng

953

237

Vật lý kỹ thuật - chuyên ngành Kỹ Thuật Y sinh

826

242

Kỹ thuật Ô tô

871

245

Kỹ thuật Hàng Không

876

266

Khoa học máy tính

(CT chất lượng cao Tăng cường tiếng Nhật)

907

268

Cơ Kỹ thuật

(CT Chất lượng cao - Tăng cường tiếng Nhật)

752