Ngành tuyển sinh 2019

Ngày: 25/01/2019



TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM 

(MÃ TRƯỜNG: QSB)

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2018

 NGÀNH TUYỂN SINH – CHỈ TIÊU – TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

 

Hướng dẫn ghi hồ sơ

 - Mã trường: QSB

 - Mã ngành/nhóm ngành: ghi mã ngành tuyển sinh gồm 3 chữ số theo danh sách ngành/nhóm ngành tuyển sinh dưới đây

  - Tên ngành/nhóm ngành: chỉ cần ghi 1 tên ngành nếu có nhiều tên ngành trong nhóm ngành

 - Tổ hợp môn xét tuyển: chọn 01 tổ hợp môn xét tuyển

  Ví dụ:    + Mã trường: QSB

               + Mã ngành/nhóm ngành: 115

               + Tên ngành/nhóm ngành: Kỹ thuật Xây dựng

               + Tổ hợp môn xét tuyển: A00

Lưu ý

- Một ngành/nhóm ngành có thể có nhiều tổ hợp môn xét tuyển nhưng có cùng một mức điểm trúng tuyển chung cho các tổ hợp môn. Do đó thí sinh nên chọn tổ hợp môn có tổng điểm cao nhất trong đợt điều chỉnh nguyện vọng.

- Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển theo các hướng dẫn xét tuyển của trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM (Xem chi tiết tại Phương thức xét tuyển)

- Riêng Ngành Kiến Trúc, thí sinh phải dự thi môn Năng khiếu (Vẽ đầu tượng và Bố cục tạo hình) do trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP. HCM tổ chức (không chấp nhận kết quả môn Năng khiếu từ các trường khác) 

- Điểm môn Năng khiếu không được dưới điểm và không sử dụng kết quả môn Năng khiếu từ các trường khác. Bài thi môn Năng khiếu ngành Kiến trúc bao gồm phần Vẽ đầu tượng và phần Bố cục tạo hình (Hướng dẫn bài thi môn Năng khiếu ngành Kiến trúc)

 

Danh sách ngành/nhóm ngành tuyển sinh

 

STT

Mã tuyển sinh

Nhóm ngành/Ngành tuyển sinh

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu
2019

Điểm trúng tuyển 2018

THPT QG

Đánh giá năng lực

A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

 

 

 

1

106

Khoa học Máy tính

A00, A01

280

23.25

848

2

107

Kỹ thuật Máy tính

A00, A01

100

3

108

Kỹ thuật Điện;

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

(Nhóm ngành)

A00, A01

670

21.50

746

4

109

Kỹ thuật Cơ khí;

Kỹ thuật Cơ điện tử ;

 (Nhóm ngành)

A00, A01

455

21.25

703

5

112

Kỹ thuật Dệt;

Công nghệ Dệt may

(Nhóm ngành)

A00, A01

90

18.75

701

6

114

Kỹ thuật Hóa học;

Công nghệ Thực phẩm;

Công nghệ Sinh học

(Nhóm ngành)

A00, D07, B00

420

22.00

806

7

115

Kỹ thuật Xây dựng;

Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông;

Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy;

Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển;

Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

(Nhóm ngành)

A00, A01

600

18.25

701

8

117

Kiến trúc

V00, V01

65

18

Không xét

9

120

Kỹ thuật Địa chất;

Kỹ thuật Dầu khí

(Nhóm ngành)

A00, A01

130

19,25

708

10

123

Quản lý Công nghiệp

A00, A01, D01, D07

120

22.00

733

11

125

Kỹ thuật Môi trường;

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

(Nhóm ngành)

A00, A01, D07, B00

120

18.75

701

12

128

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;

Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

(Nhóm ngành)

A00, A01

130

22.25

822

13

129

Kỹ thuật Vật liệu

A00, A01, D07

220

18.00

701

14

130

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

A00, A01

50

18.00

700

15

131

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

A00, A01

50

18.00

     771

16

137

Vật lý Kỹ thuật

A00, A01

120

18.75

700

17

138

Cơ Kỹ thuật

A00, A01

70

19.25

707

18

140

Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)

A00, A01

80

18.00

 

     700

 

19

141

Bảo dưỡng Công nghiệp

A00, A01

165

17.25

704

20

142

Kỹ thuật Ô tô

A00, A01

90

22.00

803

21

145

Kỹ thuật Tàu thủy

A00, A01

120

  19.50

      790

Kỹ thuật Hàng không

  21.75

      700

B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT TIÊN TIẾN, CHẤT LƯỢNG CAO GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH, HỌC PHÍ 30 TRIỆU/HỌC KỲ)

 

875

 

 

1

206

Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ)

A00, A01

100

22.00

852

2

207

Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ)

A00A01

55

21.00

781

3

208

Kỹ thuật Điện - Điện tử  (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ)

A00, A01

150

20.00

701

4

209

Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ)

A00, A01

50

19.00

710

5

210

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ)

A00, A01

50

21.00

769

6

214

Kỹ thuật Hoá học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ)

A00, D07, B00

100

21.00

826

7

215

Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ)

A00, A01

80

17.00

702

8

219

Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ)

A00, D07, B00

40

19.00

781

9

220

Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ)

A00, A01

50

17.00

700

10

223

Quản lý công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ)

A00, A01, D01, D07

90

19.50

702

11

225

Quản lý Tài nguyên và Môi trường ; Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ)

A00, A01, D07, B00

60

17.00

727

12

242

Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí 30 triệu/ học kỳ)

A00, A01

50

20.00

739

C. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI BẾN TRE, THÍ SINH PHẢI THỎA ĐIỀU KIỆN QUY ĐỊNH CỦA PHÂN HIỆU)

GHI CHÚ 

1

419

Công nghệ thực phẩm (học phí 4,8 triệu/học kỳ)

 

A00, B00, D07

50

20.00

Xét tuyển các thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh miền Tây Nam Bộ và Tây Nguyên

2

441

Bảo dưỡng công nghiệp: Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Bảo dưỡng Công nghiệp (học phí 4,8 triệu/học kỳ)

A00, A01

100

17.00

3

445

Xây dựng: Kỹ thuật Xây dựng - Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường (học phí 4,8 triệu/học kỳ)

A00, A01

50

17.00

4

446

Cầu đường: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông - Chuyên ngành Cầu đường (học phí 4,8 triệu/học kỳ)

A00, A01

40

17.00

5

448

Điện: Kỹ thuật Điện - Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (học phí 4,8 triệu/học kỳ)

A00, A01

40

19.50

Tuyển sinh toàn quốc, không phân biệt hộ khẩu

 

 


TỔ HỢP MÔN THI

A00

Toán - Lý - Hóa

A01

Toán - Lý - Anh

D01

Toán - Văn - Anh

D07

Toán - Hóa - Anh

V00

Toán - Lý - Vẽ

V01

Toán - Văn - Vẽ

B00

Toán - Hóa - Sinh

 

 

Tiêu chí phụ để xét tuyển là môn Toán (áp dụng cho tất cả các ngành khi có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu).