NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2021

Ngày: 25/03/2021

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM (MÃ TRƯỜNG: QSB)

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2021 

NGÀNH TUYỂN SINH – CHỈ TIÊU – TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

 Mã trường: QSB

 Mã ngành/nhóm ngành: ghi mã ngành tuyển sinh gồm 3 chữ số theo danh sách ngành/nhóm ngành tuyển sinh dưới đây

 Tên ngành/nhóm ngành: chỉ cần ghi 1 tên ngành nếu có nhiều tên ngành trong nhóm ngành

 Tổ hợp môn xét tuyển: chọn 01 tổ hợp môn xét tuyển

  Ví dụ:  + Mã trường: QSB; + Mã ngành/nhóm ngành: 115;  + Tên ngành/nhóm ngành: Kỹ thuật Xây dựng; + Tổ hợp môn xét tuyển: A00

Lưu ý

Một ngành/nhóm ngành có thể có nhiều tổ hợp môn xét tuyển nhưng có cùng một mức điểm trúng tuyển chung cho các tổ hợp môn. Do đó thí sinh nên chọn tổ hợp môn có tổng điểm cao nhất trong đợt điều chỉnh nguyện vọng.

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển theo các hướng dẫn xét tuyển của trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM (Xem chi tiết tại Phương thức xét tuyển)

Danh sách ngành/nhóm ngành tuyển sinh

Mã 

tuyển sinh

TÊN NGÀNH/

CHƯƠNG TRÌNH

Tổ hợp

Chỉ tiêu 2021 

(Dự kiến)

Điểm trúng tuyển Xét theo THPT 2020

Điểm trúng tuyểnXét theo điểm ĐGNL 2020



A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY


106

Khoa học Máy Tính

Chuyên ngành: An ninh Mạng, Công nghệ Phần mềm, Trí tuệ Nhân tạo Ứng dụng, Công nghệ Dữ liệu Bảo mật và Trí tuệ Kinh doanh. Xử lý ảnh.

A00; A01

240

28.00

927


107

Kỹ thuật Máy Tính

Chuyên ngành: Hệ thống tính toán hiện đại, Internet vạn vật và An ninh mạng.

A00; A01

100

27.25

898


108

Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Nhóm ngành)

A00; A01

670

26.75

736


109

Kỹ Thuật Cơ Khí

A00; A01

300

26.00

700


110

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

A00; A01

105

27.00

849


112

Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May (Nhóm ngành)

A00; A01

90

23.50

702


114

Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học

(Nhóm ngành)

A00; B00; D07

320

26.75

853


115

Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

(Nhóm ngành)

A00; A01

645

24.00

700


117

Kiến Trúc

A01; C01

45

24.50

762


120

Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí

(Nhóm ngành)

A00; A01

130

24.25

704


123

Quản Lý Công Nghiệp

A00; A01; D01; D07

120

26.50

820


125

Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường

(Nhóm ngành)

 A00; A01; B00; D07

120 

 24.25

702 


128

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

(Nhóm ngành)

 A00; A01

90 

27.25 

 906


129

Kỹ Thuật Vật Liệu

A00; A01; D07

220

23.00

700


137

Vật Lý Kỹ Thuật

A00; A01

50

25.50

702


138

Cơ Kỹ Thuật

A00; A01

50

25.50

703


140

Kỹ Thuật Nhiệt(Nhiệt Lạnh)

A00; A01

80

25.25

715


141

Bảo Dưỡng Công Nghiệp

A00; A01

165

21.25

700


142 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 90 27.50 837  

145

Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không 

(Song ngành từ 2020)

A00; A01

60

26.50

802


B. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, CT TIÊN TIẾN, TĂNG CƯỜNG TIẾNG NHẬT


206

Khoa Học Máy Tính

(CT Chất lượng cao)

A00; A01 100 27.25 926

207

Kỹ Thuật Máy Tính

(CT Chất lượng cao)

A00; A01

55

26.25

855


208

Kỹ Thuật Điện - Điện Tử
(CT Tiên tiến)

A00; A01

150

23.00

703


209

Kỹ Thuật Cơ Khí

(CT Chất lượng cao)

A00; A01

50

23.25

711


210

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

(CT Chất lượng cao)

A00; A01

50

26.25

726


211

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

(Chuyên ngành Kỹ Thuật Robot)

(CT Chất lượng cao)

A00; A01

50

24.25

736


214

Kỹ Thuật Hóa Học

A00; B00; D07

200

25.50

743


215

Kỹ Thuật Xây Dựng;  

Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Nhóm ngành)

(CT Chất lượng cao)

A00; A01

80

21.00

703


217

Kiến Trúc (Chuyên ngành Kiến Trúc Cảnh Quan)

(CT Chất lượng cao)

A01; C01

45

Mở mới năm 2021


219

Công Nghệ Thực Phẩm

(CT Chất lượng cao)

A00; B00; D07

40

25.00

790


220

Kỹ Thuật Dầu Khí

(CT Chất lượng cao)

A00; A01

50

21.00

727


223

Quản Lý Công Nghiệp

(CT Chất lượng cao)

A00; A01; D01; D07

90

23.75

707


225

Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường (Nhóm ngành)

(CT Chất lượng cao)

A00; A01; B00; D07

60

21.00

736


228

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng

(CT Chất lượng cao)

A00; A01

40

26.00

897


237

Vật Lý Kỹ Thuật (Chuyên ngành Kỹ Thuật Y Sinh)

(CT Chất lượng cao)

A00; A01

45

23.00

704


242

Kỹ Thuật Ô Tô

(CT Chất lượng cao)

A00; A01

50

25.75

751


245

Kỹ Thuật Hàng Không

(CT Chất lượng cao)

A00; A01

40

24.25

797


266

Khoa Học Máy Tính
(
CT Chất lượng cao - Tăng Cường Tiếng Nhật )

A00; A01

40

24.00

791


268

Cơ Kỹ Thuật
(
CT Chất lượng cao - Tăng Cường Tiếng Nhật )

A00; A01

45

Mở mới năm 2021


C. CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ


Theo mã ngành tương ứng thuộc chương trình CLC, Tiên tiến bằng tiếng Anh

Ngành Công Nghệ Thông Tin, Kỹ Thuật Điện – Điện Tử, Kỹ Thuật Cơ Điện Tử, Kỹ Thuật Xây Dựng, Kỹ Thuật Dầu Khí,  Kỹ Thuật Hóa Học, Kỹ Thuật Hóa Dược, Kỹ Thuật Môi Trường, Quản Trị Kinh Doanh

A00; A01; B00; D01; D07

(tùy ngành)

150

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT, điểm thi THPT kết hợp phỏng vấn